Danh sách 126 phường/xã mới của Hà Nội sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 00004 | Phường Ba Đình | 01 |
| 00008 | Phường Ngọc Hà | 01 |
| 00025 | Phường Giảng Võ | 01 |
| 00070 | Phường Hoàn Kiếm | 01 |
| 00082 | Phường Cửa Nam | 01 |
| 00091 | Phường Phú Thượng | 01 |
| 00097 | Phường Hồng Hà | 01 |
| 00103 | Phường Tây Hồ | 01 |
| 00118 | Phường Bồ Đề | 01 |
| 00127 | Phường Việt Hưng | 01 |
| 00136 | Phường Phúc Lợi | 01 |
| 00145 | Phường Long Biên | 01 |
| 00160 | Phường Nghĩa Đô | 01 |
| 00166 | Phường Cầu Giấy | 01 |
| 00175 | Phường Yên Hòa | 01 |
| 00190 | Phường Ô Chợ Dừa | 01 |
| 00199 | Phường Láng | 01 |
| 00226 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 01 |
| 00229 | Phường Kim Liên | 01 |
| 00235 | Phường Đống Đa | 01 |
| 00256 | Phường Hai Bà Trưng | 01 |
| 00283 | Phường Vĩnh Tuy | 01 |
| 00292 | Phường Bạch Mai | 01 |
| 00301 | Phường Vĩnh Hưng | 01 |
| 00316 | Phường Định Công | 01 |
| 00322 | Phường Tương Mai | 01 |
| 00328 | Phường Lĩnh Nam | 01 |
| 00331 | Phường Hoàng Mai | 01 |
| 00337 | Phường Hoàng Liệt | 01 |
| 00340 | Phường Yên Sở | 01 |
| 00352 | Phường Phương Liệt | 01 |
| 00364 | Phường Khương Đình | 01 |
| 00367 | Phường Thanh Xuân | 01 |
| 00376 | Xã Sóc Sơn | 01 |
| 00382 | Xã Kim Anh | 01 |
| 00385 | Xã Trung Giã | 01 |
| 00430 | Xã Đa Phúc | 01 |
| 00433 | Xã Nội Bài | 01 |
| 00454 | Xã Đông Anh | 01 |
| 00466 | Xã Phúc Thịnh | 01 |
| 00475 | Xã Thư Lâm | 01 |
| 00493 | Xã Thiên Lộc | 01 |
| 00508 | Xã Vĩnh Thanh | 01 |
| 00541 | Xã Phù Đổng | 01 |
| 00562 | Xã Thuận An | 01 |
| 00565 | Xã Gia Lâm | 01 |
| 00577 | Xã Bát Tràng | 01 |
| 00592 | Phường Từ Liêm | 01 |
| 00598 | Phường Thượng Cát | 01 |
| 00602 | Phường Đông Ngạc | 01 |
| 00611 | Phường Xuân Đỉnh | 01 |
| 00613 | Phường Tây Tựu | 01 |
| 00619 | Phường Phú Diễn | 01 |
| 00622 | Phường Xuân Phương | 01 |
| 00634 | Phường Tây Mỗ | 01 |
| 00637 | Phường Đại Mỗ | 01 |
| 00640 | Xã Thanh Trì | 01 |
| 00643 | Phường Thanh Liệt | 01 |
| 00664 | Xã Đại Thanh | 01 |
| 00679 | Xã Ngọc Hồi | 01 |
| 00685 | Xã Nam Phù | 01 |
| 04930 | Xã Yên Xuân | 01 |
| 08974 | Xã Quang Minh | 01 |
| 08980 | Xã Yên Lãng | 01 |
| 08995 | Xã Tiến Thắng | 01 |
| 09022 | Xã Mê Linh | 01 |
| 09552 | Phường Kiến Hưng | 01 |
| 09556 | Phường Hà Đông | 01 |
| 09562 | Phường Yên Nghĩa | 01 |
| 09568 | Phường Phú Lương | 01 |
| 09574 | Phường Sơn Tây | 01 |
| 09604 | Phường Tùng Thiện | 01 |
| 09616 | Xã Đoài Phương | 01 |
| 09619 | Xã Quảng Oai | 01 |
| 09634 | Xã Cổ Đô | 01 |
| 09661 | Xã Minh Châu | 01 |
| 09664 | Xã Vật Lại | 01 |
| 09676 | Xã Bất Bạt | 01 |
| 09694 | Xã Suối Hai | 01 |
| 09700 | Xã Ba Vì | 01 |
| 09706 | Xã Yên Bài | 01 |
| 09715 | Xã Phúc Thọ | 01 |
| 09739 | Xã Phúc Lộc | 01 |
| 09772 | Xã Hát Môn | 01 |
| 09784 | Xã Đan Phượng | 01 |
| 09787 | Xã Liên Minh | 01 |
| 09817 | Xã Ô Diên | 01 |
| 09832 | Xã Hoài Đức | 01 |
| 09856 | Xã Dương Hòa | 01 |
| 09871 | Xã Sơn Đồng | 01 |
| 09877 | Xã An Khánh | 01 |
| 09886 | Phường Dương Nội | 01 |
| 09895 | Xã Quốc Oai | 01 |
| 09910 | Xã Kiều Phú | 01 |
| 09931 | Xã Hưng Đạo | 01 |
| 09952 | Xã Phú Cát | 01 |
| 09955 | Xã Thạch Thất | 01 |
| 09982 | Xã Hạ Bằng | 01 |
| 09988 | Xã Hòa Lạc | 01 |
| 10003 | Xã Tây Phương | 01 |
| 10015 | Phường Chương Mỹ | 01 |
| 10030 | Xã Phú Nghĩa | 01 |
| 10045 | Xã Xuân Mai | 01 |
| 10072 | Xã Quảng Bị | 01 |
| 10081 | Xã Trần Phú | 01 |
| 10096 | Xã Hòa Phú | 01 |
| 10114 | Xã Thanh Oai | 01 |
| 10126 | Xã Bình Minh | 01 |
| 10144 | Xã Tam Hưng | 01 |
| 10180 | Xã Dân Hòa | 01 |
| 10183 | Xã Thường Tín | 01 |
| 10210 | Xã Hồng Vân | 01 |
| 10231 | Xã Thượng Phúc | 01 |
| 10237 | Xã Chương Dương | 01 |
| 10273 | Xã Phú Xuyên | 01 |
| 10279 | Xã Phượng Dực | 01 |
| 10330 | Xã Chuyên Mỹ | 01 |
| 10342 | Xã Đại Xuyên | 01 |
| 10354 | Xã Vân Đình | 01 |
| 10369 | Xã Ứng Thiên | 01 |
| 10402 | Xã Ứng Hòa | 01 |
| 10417 | Xã Hòa Xá | 01 |
| 10441 | Xã Mỹ Đức | 01 |
| 10459 | Xã Phúc Sơn | 01 |
| 10465 | Xã Hồng Sơn | 01 |
| 10489 | Xã Hương Sơn | 01 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026