Danh sách 92 phường/xã mới của Thái Nguyên sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 01840 | Phường Đức Xuân | 19 |
| 01843 | Phường Bắc Kạn | 19 |
| 01849 | Xã Phong Quang | 19 |
| 01864 | Xã Bằng Thành | 19 |
| 01879 | Xã Cao Minh | 19 |
| 01882 | Xã Nghiên Loan | 19 |
| 01894 | Xã Phúc Lộc | 19 |
| 01906 | Xã Ba Bể | 19 |
| 01912 | Xã Chợ Rã | 19 |
| 01921 | Xã Thượng Minh | 19 |
| 01933 | Xã Đồng Phúc | 19 |
| 01936 | Xã Nà Phặc | 19 |
| 01942 | Xã Bằng Vân | 19 |
| 01954 | Xã Ngân Sơn | 19 |
| 01957 | Xã Thượng Quan | 19 |
| 01960 | Xã Hiệp Lực | 19 |
| 01969 | Xã Phủ Thông | 19 |
| 01981 | Xã Vĩnh Thông | 19 |
| 02008 | Xã Cẩm Giàng | 19 |
| 02014 | Xã Bạch Thông | 19 |
| 02020 | Xã Chợ Đồn | 19 |
| 02026 | Xã Nam Cường | 19 |
| 02038 | Xã Quảng Bạch | 19 |
| 02044 | Xã Yên Thịnh | 19 |
| 02071 | Xã Nghĩa Tá | 19 |
| 02083 | Xã Yên Phong | 19 |
| 02086 | Xã Chợ Mới | 19 |
| 02101 | Xã Thanh Mai | 19 |
| 02104 | Xã Tân Kỳ | 19 |
| 02107 | Xã Thanh Thịnh | 19 |
| 02116 | Xã Yên Bình | 19 |
| 02143 | Xã Văn Lang | 19 |
| 02152 | Xã Cường Lợi | 19 |
| 02155 | Xã Na Rì | 19 |
| 02176 | Xã Trần Phú | 19 |
| 02185 | Xã Côn Minh | 19 |
| 02191 | Xã Xuân Dương | 19 |
| 05443 | Phường Phan Đình Phùng | 19 |
| 05455 | Phường Quyết Thắng | 19 |
| 05467 | Phường Gia Sàng | 19 |
| 05482 | Phường Quan Triều | 19 |
| 05488 | Xã Đại Phúc | 19 |
| 05500 | Phường Tích Lương | 19 |
| 05503 | Xã Tân Cương | 19 |
| 05518 | Phường Sông Công | 19 |
| 05528 | Phường Bách Quang | 19 |
| 05533 | Phường Bá Xuyên | 19 |
| 05542 | Xã Lam Vỹ | 19 |
| 05551 | Xã Kim Phượng | 19 |
| 05563 | Xã Phượng Tiến | 19 |
| 05569 | Xã Định Hóa | 19 |
| 05581 | Xã Trung Hội | 19 |
| 05587 | Xã Bình Yên | 19 |
| 05602 | Xã Phú Đình | 19 |
| 05605 | Xã Bình Thành | 19 |
| 05611 | Xã Phú Lương | 19 |
| 05620 | Xã Yên Trạch | 19 |
| 05632 | Xã Hợp Thành | 19 |
| 05641 | Xã Vô Tranh | 19 |
| 05662 | Xã Trại Cau | 19 |
| 05674 | Xã Quang Sơn | 19 |
| 05680 | Xã Văn Hán | 19 |
| 05692 | Xã Đồng Hỷ | 19 |
| 05707 | Xã Nam Hòa | 19 |
| 05710 | Phường Linh Sơn | 19 |
| 05716 | Xã Võ Nhai | 19 |
| 05719 | Xã Sảng Mộc | 19 |
| 05722 | Xã Nghinh Tường | 19 |
| 05725 | Xã Thần Sa | 19 |
| 05740 | Xã La Hiên | 19 |
| 05746 | Xã Tràng Xá | 19 |
| 05755 | Xã Dân Tiến | 19 |
| 05773 | Xã Phú Xuyên | 19 |
| 05776 | Xã Đức Lương | 19 |
| 05788 | Xã Phú Lạc | 19 |
| 05800 | Xã Phú Thịnh | 19 |
| 05809 | Xã An Khánh | 19 |
| 05818 | Xã La Bằng | 19 |
| 05830 | Xã Đại Từ | 19 |
| 05845 | Xã Vạn Phú | 19 |
| 05851 | Xã Quân Chu | 19 |
| 05857 | Phường Phúc Thuận | 19 |
| 05860 | Phường Phổ Yên | 19 |
| 05881 | Xã Thành Công | 19 |
| 05890 | Phường Vạn Xuân | 19 |
| 05899 | Phường Trung Thành | 19 |
| 05908 | Xã Phú Bình | 19 |
| 05917 | Xã Tân Khánh | 19 |
| 05923 | Xã Tân Thành | 19 |
| 05941 | Xã Điềm Thụy | 19 |
| 05953 | Xã Kha Sơn | 19 |
| 5665 | Xã Văn Lăng | 19 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026