Danh sách 54 phường/xã mới của Quảng Ninh sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 06652 | Phường Hà Tu | 22 |
| 06658 | Phường Cao Xanh | 22 |
| 06661 | Phường Việt Hưng | 22 |
| 06673 | Phường Bãi Cháy | 22 |
| 06676 | Phường Hà Lầm | 22 |
| 06685 | Phường Hồng Gai | 22 |
| 06688 | Phường Hạ Long | 22 |
| 06706 | Phường Tuần Châu | 22 |
| 06709 | Phường Móng Cái 2 | 22 |
| 06712 | Phường Móng Cái 1 | 22 |
| 06724 | Xã Hải Sơn | 22 |
| 06733 | Xã Hải Ninh | 22 |
| 06736 | Phường Móng Cái 3 | 22 |
| 06757 | Xã Vĩnh Thực | 22 |
| 06760 | Phường Mông Dương | 22 |
| 06778 | Phường Quang Hanh | 22 |
| 06781 | Phường Cửa Ông | 22 |
| 06793 | Phường Cẩm Phả | 22 |
| 06799 | Xã Hải Hòa | 22 |
| 06811 | Phường Uông Bí | 22 |
| 06820 | Phường Vàng Danh | 22 |
| 06832 | Phường Yên Tử | 22 |
| 06838 | Xã Bình Liêu | 22 |
| 06841 | Xã Hoành Mô | 22 |
| 06856 | Xã Lục Hồn | 22 |
| 06862 | Xã Tiên Yên | 22 |
| 06874 | Xã Điền Xá | 22 |
| 06877 | Xã Đông Ngũ | 22 |
| 06886 | Xã Hải Lạng | 22 |
| 06895 | Xã Đầm Hà | 22 |
| 06913 | Xã Quảng Tân | 22 |
| 06922 | Xã Quảng Hà | 22 |
| 06931 | Xã Quảng Đức | 22 |
| 06946 | Xã Đường Hoa | 22 |
| 06967 | Xã Cái Chiên | 22 |
| 06970 | Xã Ba Chẽ | 22 |
| 06979 | Xã Kỳ Thượng | 22 |
| 06985 | Xã Lương Minh | 22 |
| 06994 | Đặc khu Vân Đồn | 22 |
| 07030 | Phường Hoành Bồ | 22 |
| 07054 | Xã Quảng La | 22 |
| 07060 | Xã Thống Nhất | 22 |
| 07069 | Phường Mạo Khê | 22 |
| 07081 | Phường Bình Khê | 22 |
| 07090 | Phường An Sinh | 22 |
| 07093 | Phường Đông Triều | 22 |
| 07114 | Phường Hoàng Quế | 22 |
| 07132 | Phường Quảng Yên | 22 |
| 07135 | Phường Đông Mai | 22 |
| 07147 | Phường Hiệp Hòa | 22 |
| 07168 | Phường Hà An | 22 |
| 07180 | Phường Liên Hòa | 22 |
| 07183 | Phường Phong Cốc | 22 |
| 07192 | Đặc khu Cô Tô | 22 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026