Danh sách 104 phường/xã mới của Hưng Yên sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 11953 | Phường Phố Hiến | 33 |
| 11977 | Xã Tân Hưng | 33 |
| 11980 | Phường Hồng Châu | 33 |
| 11983 | Phường Sơn Nam | 33 |
| 11992 | Xã Lạc Đạo | 33 |
| 11995 | Xã Đại Đồng | 33 |
| 12004 | Xã Như Quỳnh | 33 |
| 12019 | Xã Văn Giang | 33 |
| 12025 | Xã Phụng Công | 33 |
| 12031 | Xã Nghĩa Trụ | 33 |
| 12049 | Xã Mễ Sở | 33 |
| 12064 | Xã Nguyễn Văn Linh | 33 |
| 12070 | Xã Hoàn Long | 33 |
| 12073 | Xã Yên Mỹ | 33 |
| 12091 | Xã Việt Yên | 33 |
| 12103 | Phường Mỹ Hào | 33 |
| 12127 | Phường Thượng Hồng | 33 |
| 12133 | Phường Đường Hào | 33 |
| 12142 | Xã Ân Thi | 33 |
| 12148 | Xã Phạm Ngũ Lão | 33 |
| 12166 | Xã Xuân Trúc | 33 |
| 12184 | Xã Nguyễn Trãi | 33 |
| 12196 | Xã Hồng Quang | 33 |
| 12205 | Xã Khoái Châu | 33 |
| 12223 | Xã Triệu Việt Vương | 33 |
| 12238 | Xã Việt Tiến | 33 |
| 12247 | Xã Châu Ninh | 33 |
| 12271 | Xã Chí Minh | 33 |
| 12280 | Xã Lương Bằng | 33 |
| 12286 | Xã Nghĩa Dân | 33 |
| 12313 | Xã Đức Hợp | 33 |
| 12322 | Xã Hiệp Cường | 33 |
| 12337 | Xã Hoàng Hoa Thám | 33 |
| 12361 | Xã Tiên Hoa | 33 |
| 12364 | Xã Tiên Lữ | 33 |
| 12391 | Xã Quang Hưng | 33 |
| 12406 | Xã Đoàn Đào | 33 |
| 12424 | Xã Tiên Tiến | 33 |
| 12427 | Xã Tống Trân | 33 |
| 12452 | Phường Trần Hưng Đạo | 33 |
| 12454 | Phường Trần Lãm | 33 |
| 12466 | Phường Vũ Phúc | 33 |
| 12472 | Xã Quỳnh Phụ | 33 |
| 12499 | Xã A Sào | 33 |
| 12511 | Xã Minh Thọ | 33 |
| 12517 | Xã Ngọc Lâm | 33 |
| 12523 | Xã Phụ Dực | 33 |
| 12526 | Xã Đồng Bằng | 33 |
| 12532 | Xã Nguyễn Du | 33 |
| 12577 | Xã Quỳnh An | 33 |
| 12583 | Xã Tân Tiến | 33 |
| 12586 | Xã Hưng Hà | 33 |
| 12595 | Xã Ngự Thiên | 33 |
| 12613 | Xã Long Hưng | 33 |
| 12619 | Xã Diên Hà | 33 |
| 12631 | Xã Thần Khê | 33 |
| 12634 | Xã Tiên La | 33 |
| 12676 | Xã Lê Quý Đôn | 33 |
| 12685 | Xã Hồng Minh | 33 |
| 12688 | Xã Đông Hưng | 33 |
| 12694 | Xã Bắc Đông Hưng | 33 |
| 12700 | Xã Bắc Tiên Hưng | 33 |
| 12736 | Xã Đông Tiên Hưng | 33 |
| 12745 | Xã Bắc Đông Quan | 33 |
| 12754 | Xã Tiên Hưng | 33 |
| 12763 | Xã Nam Tiên Hưng | 33 |
| 12775 | Xã Nam Đông Hưng | 33 |
| 12793 | Xã Đông Quan | 33 |
| 12817 | Phường Trà Lý | 33 |
| 12826 | Xã Thái Thụy | 33 |
| 12850 | Xã Tây Thụy Anh | 33 |
| 12859 | Xã Bắc Thụy Anh | 33 |
| 12862 | Xã Đông Thụy Anh | 33 |
| 12865 | Xã Thụy Anh | 33 |
| 12904 | Xã Nam Thụy Anh | 33 |
| 12916 | Xã Bắc Thái Ninh | 33 |
| 12919 | Xã Tây Thái Ninh | 33 |
| 12922 | Xã Thái Ninh | 33 |
| 12943 | Xã Đông Thái Ninh | 33 |
| 12961 | Xã Nam Thái Ninh | 33 |
| 12970 | Xã Tiền Hải | 33 |
| 12988 | Xã Đông Tiền Hải | 33 |
| 13003 | Xã Đồng Châu | 33 |
| 13021 | Xã Ái Quốc | 33 |
| 13039 | Xã Tây Tiền Hải | 33 |
| 13057 | Xã Nam Cường | 33 |
| 13063 | Xã Nam Tiền Hải | 33 |
| 13066 | Xã Hưng Phú | 33 |
| 13075 | Xã Kiến Xương | 33 |
| 13093 | Xã Trà Giang | 33 |
| 13096 | Xã Bình Nguyên | 33 |
| 13120 | Xã Lê Lợi | 33 |
| 13132 | Xã Quang Lịch | 33 |
| 13141 | Xã Vũ Quý | 33 |
| 13159 | Xã Hồng Vũ | 33 |
| 13183 | Xã Bình Thanh | 33 |
| 13186 | Xã Bình Định | 33 |
| 13192 | Xã Vũ Thư | 33 |
| 13219 | Xã Vạn Xuân | 33 |
| 13222 | Xã Thư Trì | 33 |
| 13225 | Phường Thái Bình | 33 |
| 13246 | Xã Tân Thuận | 33 |
| 13264 | Xã Thư Vũ | 33 |
| 13279 | Xã Vũ Tiên | 33 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026