Danh sách 166 phường/xã mới của Thanh Hóa sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 14758 | Phường Hàm Rồng | 38 |
| 14797 | Phường Hạc Thành | 38 |
| 14812 | Phường Bỉm Sơn | 38 |
| 14818 | Phường Quang Trung | 38 |
| 14845 | Xã Mường Lát | 38 |
| 14848 | Xã Tam Chung | 38 |
| 14854 | Xã Mường Lý | 38 |
| 14857 | Xã Trung Lý | 38 |
| 14860 | Xã Quang Chiểu | 38 |
| 14863 | Xã Pù Nhi | 38 |
| 14864 | Xã Nhi Sơn | 38 |
| 14866 | Xã Mường Chanh | 38 |
| 14869 | Xã Hồi Xuân | 38 |
| 14872 | Xã Trung Thành | 38 |
| 14875 | Xã Trung Sơn | 38 |
| 14878 | Xã Phú Lệ | 38 |
| 14890 | Xã Phú Xuân | 38 |
| 14896 | Xã Hiền Kiệt | 38 |
| 14902 | Xã Nam Xuân | 38 |
| 14908 | Xã Thiên Phủ | 38 |
| 14923 | Xã Bá Thước | 38 |
| 14932 | Xã Điền Quang | 38 |
| 14950 | Xã Điền Lư | 38 |
| 14953 | Xã Quý Lương | 38 |
| 14956 | Xã Pù Luông | 38 |
| 14959 | Xã Cổ Lũng | 38 |
| 14974 | Xã Văn Nho | 38 |
| 14980 | Xã Thiết Ống | 38 |
| 15001 | Xã Trung Hạ | 38 |
| 15007 | Xã Tam Thanh | 38 |
| 15010 | Xã Sơn Thủy | 38 |
| 15013 | Xã Na Mèo | 38 |
| 15016 | Xã Quan Sơn | 38 |
| 15019 | Xã Tam Lư | 38 |
| 15022 | Xã Sơn Điện | 38 |
| 15025 | Xã Mường Mìn | 38 |
| 15031 | Xã Yên Khương | 38 |
| 15034 | Xã Yên Thắng | 38 |
| 15043 | Xã Giao An | 38 |
| 15049 | Xã Văn Phú | 38 |
| 15055 | Xã Linh Sơn | 38 |
| 15058 | Xã Đồng Lương | 38 |
| 15061 | Xã Ngọc Lặc | 38 |
| 15085 | Xã Thạch Lập | 38 |
| 15091 | Xã Ngọc Liên | 38 |
| 15106 | Xã Nguyệt Ấn | 38 |
| 15112 | Xã Kiên Thọ | 38 |
| 15124 | Xã Minh Sơn | 38 |
| 15127 | Xã Cẩm Thủy | 38 |
| 15142 | Xã Cẩm Thạch | 38 |
| 15148 | Xã Cẩm Tú | 38 |
| 15163 | Xã Cẩm Vân | 38 |
| 15178 | Xã Cẩm Tân | 38 |
| 15187 | Xã Kim Tân | 38 |
| 15190 | Xã Vân Du | 38 |
| 15199 | Xã Thạch Quảng | 38 |
| 15211 | Xã Thạch Bình | 38 |
| 15229 | Xã Thành Vinh | 38 |
| 15250 | Xã Ngọc Trạo | 38 |
| 15271 | Xã Hà Trung | 38 |
| 15274 | Xã Hà Long | 38 |
| 15286 | Xã Hoạt Giang | 38 |
| 15298 | Xã Lĩnh Toại | 38 |
| 15316 | Xã Tống Sơn | 38 |
| 15349 | Xã Vĩnh Lộc | 38 |
| 15361 | Xã Tây Đô | 38 |
| 15382 | Xã Biện Thượng | 38 |
| 15409 | Xã Yên Phú | 38 |
| 15412 | Xã Quý Lộc | 38 |
| 15421 | Xã Yên Trường | 38 |
| 15442 | Xã Yên Ninh | 38 |
| 15448 | Xã Định Hòa | 38 |
| 15457 | Xã Định Tân | 38 |
| 15469 | Xã Yên Định | 38 |
| 15499 | Xã Thọ Xuân | 38 |
| 15505 | Xã Thọ Long | 38 |
| 15520 | Xã Xuân Hòa | 38 |
| 15544 | Xã Lam Sơn | 38 |
| 15553 | Xã Sao Vàng | 38 |
| 15568 | Xã Thọ Lập | 38 |
| 15574 | Xã Xuân Tín | 38 |
| 15592 | Xã Xuân Lập | 38 |
| 15607 | Xã Bát Mọt | 38 |
| 15610 | Xã Yên Nhân | 38 |
| 15622 | Xã Vạn Xuân | 38 |
| 15628 | Xã Lương Sơn | 38 |
| 15634 | Xã Luận Thành | 38 |
| 15643 | Xã Thắng Lộc | 38 |
| 15646 | Xã Thường Xuân | 38 |
| 15658 | Xã Xuân Chinh | 38 |
| 15661 | Xã Tân Thành | 38 |
| 15664 | Xã Triệu Sơn | 38 |
| 15667 | Xã Thọ Bình | 38 |
| 15682 | Xã Hợp Tiến | 38 |
| 15715 | Xã Tân Ninh | 38 |
| 15724 | Xã Đồng Tiến | 38 |
| 15754 | Xã Thọ Ngọc | 38 |
| 15763 | Xã Thọ Phú | 38 |
| 15766 | Xã An Nông | 38 |
| 15772 | Xã Thiệu Hóa | 38 |
| 15778 | Xã Thiệu Tiến | 38 |
| 15796 | Xã Thiệu Quang | 38 |
| 15820 | Xã Thiệu Toán | 38 |
| 15835 | Xã Thiệu Trung | 38 |
| 15853 | Phường Đông Tiến | 38 |
| 15865 | Xã Hoằng Hóa | 38 |
| 15880 | Xã Hoằng Giang | 38 |
| 15889 | Xã Hoằng Phú | 38 |
| 15910 | Xã Hoằng Sơn | 38 |
| 15925 | Phường Nguyệt Viên | 38 |
| 15961 | Xã Hoằng Lộc | 38 |
| 15976 | Xã Hoằng Châu | 38 |
| 15991 | Xã Hoằng Tiến | 38 |
| 16000 | Xã Hoằng Thanh | 38 |
| 16012 | Xã Hậu Lộc | 38 |
| 16021 | Xã Triệu Lộc | 38 |
| 16033 | Xã Đông Thành | 38 |
| 16072 | Xã Hoa Lộc | 38 |
| 16078 | Xã Vạn Lộc | 38 |
| 16093 | Xã Nga Sơn | 38 |
| 16108 | Xã Tân Tiến | 38 |
| 16114 | Xã Nga Thắng | 38 |
| 16138 | Xã Hồ Vương | 38 |
| 16144 | Xã Nga An | 38 |
| 16171 | Xã Ba Đình | 38 |
| 16174 | Xã Như Xuân | 38 |
| 16177 | Xã Xuân Bình | 38 |
| 16186 | Xã Hóa Quỳ | 38 |
| 16213 | Xã Thanh Phong | 38 |
| 16222 | Xã Thanh Quân | 38 |
| 16225 | Xã Thượng Ninh | 38 |
| 16228 | Xã Như Thanh | 38 |
| 16234 | Xã Xuân Du | 38 |
| 16249 | Xã Mậu Lâm | 38 |
| 16258 | Xã Xuân Thái | 38 |
| 16264 | Xã Yên Thọ | 38 |
| 16273 | Xã Thanh Kỳ | 38 |
| 16279 | Xã Nông Cống | 38 |
| 16297 | Xã Trung Chính | 38 |
| 16309 | Xã Thắng Lợi | 38 |
| 16342 | Xã Thăng Bình | 38 |
| 16348 | Xã Trường Văn | 38 |
| 16363 | Xã Tượng Lĩnh | 38 |
| 16369 | Xã Công Chính | 38 |
| 16378 | Phường Đông Sơn | 38 |
| 16417 | Phường Đông Quang | 38 |
| 16438 | Xã Lưu Vệ | 38 |
| 16480 | Xã Quảng Yên | 38 |
| 16489 | Xã Quảng Chính | 38 |
| 16498 | Xã Quảng Ngọc | 38 |
| 16516 | Phường Nam Sầm Sơn | 38 |
| 16522 | Phường Quảng Phú | 38 |
| 16531 | Phường Sầm Sơn | 38 |
| 16540 | Xã Quảng Ninh | 38 |
| 16543 | Xã Quảng Bình | 38 |
| 16549 | Xã Tiên Trang | 38 |
| 16561 | Phường Tĩnh Gia | 38 |
| 16576 | Phường Ngọc Sơn | 38 |
| 16591 | Xã Các Sơn | 38 |
| 16594 | Phường Tân Dân | 38 |
| 16597 | Phường Hải Lĩnh | 38 |
| 16609 | Phường Đào Duy Từ | 38 |
| 16624 | Phường Trúc Lâm | 38 |
| 16636 | Xã Trường Lâm | 38 |
| 16645 | Phường Hải Bình | 38 |
| 16654 | Phường Nghi Sơn | 38 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026