Danh sách 78 phường/xã mới của Quảng Bình sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 18859 | Phường Đồng Thuận | 44 |
| 18871 | Phường Đồng Sơn | 44 |
| 18880 | Phường Đồng Hới | 44 |
| 18901 | Xã Minh Hóa | 44 |
| 18904 | Xã Dân Hóa | 44 |
| 18919 | Xã Tân Thành | 44 |
| 18922 | Xã Kim Điền | 44 |
| 18943 | Xã Kim Phú | 44 |
| 18949 | Xã Đồng Lê | 44 |
| 18952 | Xã Tuyên Sơn | 44 |
| 18958 | Xã Tuyên Lâm | 44 |
| 18985 | Xã Tuyên Phú | 44 |
| 18991 | Xã Tuyên Bình | 44 |
| 18997 | Xã Tuyên Hóa | 44 |
| 19009 | Phường Ba Đồn | 44 |
| 19021 | Xã Phú Trạch | 44 |
| 19030 | Xã Trung Thuần | 44 |
| 19033 | Xã Hòa Trạch | 44 |
| 19051 | Xã Tân Gianh | 44 |
| 19057 | Xã Quảng Trạch | 44 |
| 19066 | Phường Bắc Gianh | 44 |
| 19075 | Xã Nam Ba Đồn | 44 |
| 19093 | Xã Nam Gianh | 44 |
| 19111 | Xã Hoàn Lão | 44 |
| 19126 | Xã Bắc Trạch | 44 |
| 19138 | Xã Phong Nha | 44 |
| 19141 | Xã Bố Trạch | 44 |
| 19147 | Xã Thượng Trạch | 44 |
| 19159 | Xã Đông Trạch | 44 |
| 19198 | Xã Nam Trạch | 44 |
| 19204 | Xã Trường Sơn | 44 |
| 19207 | Xã Quảng Ninh | 44 |
| 19225 | Xã Ninh Châu | 44 |
| 19237 | Xã Trường Ninh | 44 |
| 19246 | Xã Lệ Ninh | 44 |
| 19249 | Xã Lệ Thủy | 44 |
| 19255 | Xã Cam Hồng | 44 |
| 19288 | Xã Sen Ngư | 44 |
| 19291 | Xã Tân Mỹ | 44 |
| 19309 | Xã Trường Phú | 44 |
| 19318 | Xã Kim Ngân | 44 |
| 19333 | Phường Đông Hà | 44 |
| 19351 | Phường Nam Đông Hà | 44 |
| 19360 | Phường Quảng Trị | 44 |
| 19363 | Xã Vĩnh Linh | 44 |
| 19366 | Xã Bến Quan | 44 |
| 19372 | Xã Vĩnh Hoàng | 44 |
| 19405 | Xã Vĩnh Thủy | 44 |
| 19414 | Xã Cửa Tùng | 44 |
| 19429 | Xã Khe Sanh | 44 |
| 19432 | Xã Lao Bảo | 44 |
| 19435 | Xã Hướng Lập | 44 |
| 19441 | Xã Hướng Phùng | 44 |
| 19462 | Xã Tân Lập | 44 |
| 19483 | Xã A Dơi | 44 |
| 19489 | Xã Lìa | 44 |
| 19495 | Xã Gio Linh | 44 |
| 19496 | Xã Cửa Việt | 44 |
| 19501 | Xã Bến Hải | 44 |
| 19537 | Xã Cồn Tiên | 44 |
| 19555 | Xã Hướng Hiệp | 44 |
| 19564 | Xã Đakrông | 44 |
| 19567 | Xã Ba Lòng | 44 |
| 19588 | Xã Tà Rụt | 44 |
| 19594 | Xã La Lay | 44 |
| 19597 | Xã Cam Lộ | 44 |
| 19603 | Xã Hiếu Giang | 44 |
| 19624 | Xã Triệu Phong | 44 |
| 19639 | Xã Nam Cửa Việt | 44 |
| 19645 | Xã Triệu Bình | 44 |
| 19654 | Xã Triệu Cơ | 44 |
| 19669 | Xã Ái Tử | 44 |
| 19681 | Xã Diên Sanh | 44 |
| 19699 | Xã Vĩnh Định | 44 |
| 19702 | Xã Hải Lăng | 44 |
| 19735 | Xã Nam Hải Lăng | 44 |
| 19741 | Xã Mỹ Thủy | 44 |
| 19742 | Đặc khu Cồn Cỏ | 44 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026