Danh sách 94 phường/xã mới của Đà Nẵng sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 20194 | Phường Hải Vân | 48 |
| 20197 | Phường Liên Chiểu | 48 |
| 20200 | Phường Hòa Khánh | 48 |
| 20209 | Phường Thanh Khê | 48 |
| 20242 | Phường Hải Châu | 48 |
| 20257 | Phường Hòa Cường | 48 |
| 20260 | Phường Cẩm Lệ | 48 |
| 20263 | Phường Sơn Trà | 48 |
| 20275 | Phường An Hải | 48 |
| 20285 | Phường Ngũ Hành Sơn | 48 |
| 20305 | Phường An Khê | 48 |
| 20308 | Xã Bà Nà | 48 |
| 20314 | Phường Hòa Xuân | 48 |
| 20320 | Xã Hòa Vang | 48 |
| 20332 | Xã Hòa Tiến | 48 |
| 20333 | Đặc khu Hoàng Sa | 48 |
| 20335 | Phường Bàn Thạch | 48 |
| 20341 | Phường Tam Kỳ | 48 |
| 20350 | Phường Hương Trà | 48 |
| 20356 | Phường Quảng Phú | 48 |
| 20364 | Xã Chiên Đàn | 48 |
| 20380 | Xã Tây Hồ | 48 |
| 20392 | Xã Phú Ninh | 48 |
| 20401 | Phường Hội An Tây | 48 |
| 20410 | Phường Hội An | 48 |
| 20413 | Phường Hội An Đông | 48 |
| 20434 | Xã Tân Hiệp | 48 |
| 20443 | Xã Hùng Sơn | 48 |
| 20455 | Xã Tây Giang | 48 |
| 20458 | Xã Avương | 48 |
| 20467 | Xã Đông Giang | 48 |
| 20476 | Xã Sông Kôn | 48 |
| 20485 | Xã Sông Vàng | 48 |
| 20494 | Xã Bến Hiên | 48 |
| 20500 | Xã Đại Lộc | 48 |
| 20506 | Xã Thượng Đức | 48 |
| 20515 | Xã Hà Nha | 48 |
| 20539 | Xã Vu Gia | 48 |
| 20542 | Xã Phú Thuận | 48 |
| 20551 | Phường Điện Bàn | 48 |
| 20557 | Phường Điện Bàn Bắc | 48 |
| 20569 | Xã Điện Bàn Tây | 48 |
| 20575 | Phường An Thắng | 48 |
| 20579 | Phường Điện Bàn Đông | 48 |
| 20587 | Xã Gò Nổi | 48 |
| 20599 | Xã Nam Phước | 48 |
| 20611 | Xã Thu Bồn | 48 |
| 20623 | Xã Duy Xuyên | 48 |
| 20635 | Xã Duy Nghĩa | 48 |
| 20641 | Xã Quế Sơn | 48 |
| 20650 | Xã Xuân Phú | 48 |
| 20656 | Xã Nông Sơn | 48 |
| 20662 | Xã Quế Sơn Trung | 48 |
| 20669 | Xã Quế Phước | 48 |
| 20695 | Xã Thạnh Mỹ | 48 |
| 20698 | Xã La Êê | 48 |
| 20704 | Xã La Dêê | 48 |
| 20707 | Xã Nam Giang | 48 |
| 20710 | Xã Bến Giằng | 48 |
| 20716 | Xã Đắc Pring | 48 |
| 20722 | Xã Khâm Đức | 48 |
| 20728 | Xã Phước Hiệp | 48 |
| 20734 | Xã Phước Năng | 48 |
| 20740 | Xã Phước Chánh | 48 |
| 20752 | Xã Phước Thành | 48 |
| 20767 | Xã Việt An | 48 |
| 20770 | Xã Phước Trà | 48 |
| 20779 | Xã Hiệp Đức | 48 |
| 20791 | Xã Thăng Bình | 48 |
| 20794 | Xã Thăng An | 48 |
| 20818 | Xã Đồng Dương | 48 |
| 20827 | Xã Thăng Phú | 48 |
| 20836 | Xã Thăng Trường | 48 |
| 20848 | Xã Thăng Điền | 48 |
| 20854 | Xã Tiên Phước | 48 |
| 20857 | Xã Sơn Cẩm Hà | 48 |
| 20875 | Xã Lãnh Ngọc | 48 |
| 20878 | Xã Thạnh Bình | 48 |
| 20900 | Xã Trà My | 48 |
| 20908 | Xã Trà Liên | 48 |
| 20920 | Xã Trà Đốc | 48 |
| 20923 | Xã Trà Tân | 48 |
| 20929 | Xã Trà Giáp | 48 |
| 20938 | Xã Trà Leng | 48 |
| 20941 | Xã Trà Tập | 48 |
| 20944 | Xã Nam Trà My | 48 |
| 20950 | Xã Trà Linh | 48 |
| 20959 | Xã Trà Vân | 48 |
| 20965 | Xã Núi Thành | 48 |
| 20971 | Xã Tam Xuân | 48 |
| 20977 | Xã Đức Phú | 48 |
| 20984 | Xã Tam Anh | 48 |
| 20992 | Xã Tam Hải | 48 |
| 21004 | Xã Tam Mỹ | 48 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026