Danh sách 135 phường/xã mới của Bình Định sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 21553 | Phường Quy Nhơn Bắc | 52 |
| 21583 | Phường Quy Nhơn | 52 |
| 21589 | Phường Quy Nhơn Tây | 52 |
| 21592 | Phường Quy Nhơn Nam | 52 |
| 21601 | Phường Quy Nhơn Đông | 52 |
| 21607 | Xã Nhơn Châu | 52 |
| 21609 | Xã An Lão | 52 |
| 21616 | Xã An Vinh | 52 |
| 21622 | Xã An Toàn | 52 |
| 21628 | Xã An Hòa | 52 |
| 21637 | Phường Tam Quan | 52 |
| 21640 | Phường Bồng Sơn | 52 |
| 21655 | Phường Hoài Nhơn Bắc | 52 |
| 21661 | Phường Hoài Nhơn Tây | 52 |
| 21664 | Phường Hoài Nhơn | 52 |
| 21670 | Phường Hoài Nhơn Đông | 52 |
| 21673 | Phường Hoài Nhơn Nam | 52 |
| 21688 | Xã Hoài Ân | 52 |
| 21697 | Xã Ân Hảo | 52 |
| 21703 | Xã Vạn Đức | 52 |
| 21715 | Xã Ân Tường | 52 |
| 21727 | Xã Kim Sơn | 52 |
| 21730 | Xã Phù Mỹ | 52 |
| 21733 | Xã Bình Dương | 52 |
| 21739 | Xã Phù Mỹ Bắc | 52 |
| 21751 | Xã Phù Mỹ Đông | 52 |
| 21757 | Xã Phù Mỹ Tây | 52 |
| 21769 | Xã An Lương | 52 |
| 21775 | Xã Phù Mỹ Nam | 52 |
| 21786 | Xã Vĩnh Thạnh | 52 |
| 21787 | Xã Vĩnh Sơn | 52 |
| 21796 | Xã Vĩnh Thịnh | 52 |
| 21805 | Xã Vĩnh Quang | 52 |
| 21808 | Xã Tây Sơn | 52 |
| 21817 | Xã Bình Hiệp | 52 |
| 21820 | Xã Bình Khê | 52 |
| 21829 | Xã Bình An | 52 |
| 21835 | Xã Bình Phú | 52 |
| 21853 | Xã Phù Cát | 52 |
| 21859 | Xã Đề Gi | 52 |
| 21868 | Xã Hội Sơn | 52 |
| 21871 | Xã Hòa Hội | 52 |
| 21880 | Xã Cát Tiến | 52 |
| 21892 | Xã Xuân An | 52 |
| 21901 | Xã Ngô Mây | 52 |
| 21907 | Phường Bình Định | 52 |
| 21910 | Phường An Nhơn | 52 |
| 21925 | Phường An Nhơn Bắc | 52 |
| 21934 | Phường An Nhơn Đông | 52 |
| 21940 | Xã An Nhơn Tây | 52 |
| 21943 | Phường An Nhơn Nam | 52 |
| 21952 | Xã Tuy Phước | 52 |
| 21964 | Xã Tuy Phước Bắc | 52 |
| 21970 | Xã Tuy Phước Đông | 52 |
| 21985 | Xã Tuy Phước Tây | 52 |
| 21994 | Xã Vân Canh | 52 |
| 21997 | Xã Canh Liên | 52 |
| 22006 | Xã Canh Vinh | 52 |
| 23563 | Phường Diên Hồng | 52 |
| 23575 | Phường Pleiku | 52 |
| 23584 | Phường Thống Nhất | 52 |
| 23586 | Phường Hội Phú | 52 |
| 23590 | Xã Biển Hồ | 52 |
| 23602 | Phường An Phú | 52 |
| 23611 | Xã Gào | 52 |
| 23614 | Phường An Bình | 52 |
| 23617 | Phường An Khê | 52 |
| 23629 | Xã Cửu An | 52 |
| 23638 | Xã Kbang | 52 |
| 23644 | Xã Đak Rong | 52 |
| 23647 | Xã Sơn Lang | 52 |
| 23650 | Xã Krong | 52 |
| 23668 | Xã Tơ Tung | 52 |
| 23674 | Xã Kông Bơ La | 52 |
| 23677 | Xã Đak Đoa | 52 |
| 23683 | Xã Đak Sơmei | 52 |
| 23701 | Xã Kon Gang | 52 |
| 23710 | Xã Ia Băng | 52 |
| 23714 | Xã KDang | 52 |
| 23722 | Xã Chư Păh | 52 |
| 23728 | Xã Ia Khươl | 52 |
| 23734 | Xã Ia Ly | 52 |
| 23749 | Xã Ia Phí | 52 |
| 23764 | Xã Ia Grai | 52 |
| 23767 | Xã Ia Hrung | 52 |
| 23776 | Xã Ia Krái | 52 |
| 23782 | Xã Ia O | 52 |
| 23788 | Xã Ia Chia | 52 |
| 23794 | Xã Mang Yang | 52 |
| 23798 | Xã Ayun | 52 |
| 23799 | Xã Hra | 52 |
| 23812 | Xã Lơ Pang | 52 |
| 23818 | Xã Kon Chiêng | 52 |
| 23824 | Xã Kông Chro | 52 |
| 23830 | Xã Chư Krey | 52 |
| 23833 | Xã Ya Ma | 52 |
| 23839 | Xã SRó | 52 |
| 23842 | Xã Đăk Song | 52 |
| 23851 | Xã Chơ Long | 52 |
| 23857 | Xã Đức Cơ | 52 |
| 23866 | Xã Ia Krêl | 52 |
| 23869 | Xã Ia Dơk | 52 |
| 23872 | Xã Ia Dom | 52 |
| 23881 | Xã Ia Pnôn | 52 |
| 23884 | Xã Ia Nan | 52 |
| 23887 | Xã Chư Prông | 52 |
| 23896 | Xã Bàu Cạn | 52 |
| 23908 | Xã Ia Tôr | 52 |
| 23911 | Xã Ia Boòng | 52 |
| 23917 | Xã Ia Púch | 52 |
| 23926 | Xã Ia Pia | 52 |
| 23935 | Xã Ia Lâu | 52 |
| 23938 | Xã Ia Mơ | 52 |
| 23941 | Xã Chư Sê | 52 |
| 23942 | Xã Chư Pưh | 52 |
| 23947 | Xã Bờ Ngoong | 52 |
| 23954 | Xã Al Bá | 52 |
| 23971 | Xã Ia Hrú | 52 |
| 23977 | Xã Ia Ko | 52 |
| 23986 | Xã Ia Le | 52 |
| 23995 | Xã Đak Pơ | 52 |
| 24007 | Xã Ya Hội | 52 |
| 24013 | Xã Pờ Tó | 52 |
| 24022 | Xã Ia Pa | 52 |
| 24028 | Xã Ia Tul | 52 |
| 24043 | Xã Phú Thiện | 52 |
| 24044 | Phường Ayun Pa | 52 |
| 24049 | Xã Chư A Thai | 52 |
| 24061 | Xã Ia Hiao | 52 |
| 24065 | Xã Ia Rbol | 52 |
| 24073 | Xã Ia Sao | 52 |
| 24076 | Xã Phú Túc | 52 |
| 24100 | Xã Ia Dreh | 52 |
| 24109 | Xã Uar | 52 |
| 24112 | Xã Ia Rsai | 52 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026