Danh sách 96 phường/xã mới của Tây Ninh sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 25459 | Phường Tân Ninh | 72 |
| 25480 | Phường Bình Minh | 72 |
| 25486 | Xã Tân Biên | 72 |
| 25489 | Xã Tân Lập | 72 |
| 25498 | Xã Thạnh Bình | 72 |
| 25510 | Xã Trà Vong | 72 |
| 25516 | Xã Tân Châu | 72 |
| 25522 | Xã Tân Đông | 72 |
| 25525 | Xã Tân Hội | 72 |
| 25531 | Xã Tân Hòa | 72 |
| 25534 | Xã Tân Thành | 72 |
| 25549 | Xã Tân Phú | 72 |
| 25552 | Xã Dương Minh Châu | 72 |
| 25567 | Phường Ninh Thạnh | 72 |
| 25573 | Xã Cầu Khởi | 72 |
| 25579 | Xã Lộc Ninh | 72 |
| 25585 | Xã Châu Thành | 72 |
| 25588 | Xã Hảo Đước | 72 |
| 25591 | Xã Phước Vinh | 72 |
| 25606 | Xã Hòa Hội | 72 |
| 25621 | Xã Ninh Điền | 72 |
| 25630 | Phường Long Hoa | 72 |
| 25633 | Phường Thanh Điền | 72 |
| 25645 | Phường Hòa Thành | 72 |
| 25654 | Phường Gò Dầu | 72 |
| 25657 | Xã Thạnh Đức | 72 |
| 25663 | Xã Phước Thạnh | 72 |
| 25666 | Xã Truông Mít | 72 |
| 25672 | Phường Gia Lộc | 72 |
| 25681 | Xã Bến Cầu | 72 |
| 25684 | Xã Long Chữ | 72 |
| 25702 | Xã Long Thuận | 72 |
| 25708 | Phường Trảng Bàng | 72 |
| 25711 | Xã Hưng Thuận | 72 |
| 25729 | Xã Phước Chỉ | 72 |
| 25732 | Phường An Tịnh | 72 |
| 27694 | Phường Long An | 72 |
| 27712 | Phường Tân An | 72 |
| 27715 | Phường Khánh Hậu | 72 |
| 27721 | Xã Tân Hưng | 72 |
| 27727 | Xã Hưng Điền | 72 |
| 27736 | Xã Vĩnh Thạnh | 72 |
| 27748 | Xã Vĩnh Châu | 72 |
| 27757 | Xã Vĩnh Hưng | 72 |
| 27763 | Xã Khánh Hưng | 72 |
| 27775 | Xã Tuyên Bình | 72 |
| 27787 | Phường Kiến Tường | 72 |
| 27793 | Xã Bình Hiệp | 72 |
| 27811 | Xã Bình Hòa | 72 |
| 27817 | Xã Tuyên Thạnh | 72 |
| 27823 | Xã Mộc Hóa | 72 |
| 27826 | Xã Tân Thạnh | 72 |
| 27838 | Xã Nhơn Hòa Lập | 72 |
| 27841 | Xã Hậu Thạnh | 72 |
| 27856 | Xã Nhơn Ninh | 72 |
| 27865 | Xã Thạnh Hóa | 72 |
| 27868 | Xã Bình Thành | 72 |
| 27877 | Xã Thạnh Phước | 72 |
| 27889 | Xã Tân Tây | 72 |
| 27898 | Xã Đông Thành | 72 |
| 27907 | Xã Mỹ Quý | 72 |
| 27925 | Xã Đức Huệ | 72 |
| 27931 | Xã Hậu Nghĩa | 72 |
| 27937 | Xã Đức Hòa | 72 |
| 27943 | Xã An Ninh | 72 |
| 27952 | Xã Hiệp Hòa | 72 |
| 27964 | Xã Đức Lập | 72 |
| 27976 | Xã Mỹ Hạnh | 72 |
| 27979 | Xã Hòa Khánh | 72 |
| 27991 | Xã Bến Lức | 72 |
| 27994 | Xã Thạnh Lợi | 72 |
| 28003 | Xã Lương Hòa | 72 |
| 28015 | Xã Bình Đức | 72 |
| 28018 | Xã Mỹ Yên | 72 |
| 28036 | Xã Thủ Thừa | 72 |
| 28051 | Xã Mỹ Thạnh | 72 |
| 28066 | Xã Mỹ An | 72 |
| 28072 | Xã Tân Long | 72 |
| 28075 | Xã Tân Trụ | 72 |
| 28087 | Xã Nhựt Tảo | 72 |
| 28093 | Xã Vàm Cỏ | 72 |
| 28108 | Xã Cần Đước | 72 |
| 28114 | Xã Rạch Kiến | 72 |
| 28126 | Xã Long Cang | 72 |
| 28132 | Xã Mỹ Lệ | 72 |
| 28138 | Xã Tân Lân | 72 |
| 28144 | Xã Long Hựu | 72 |
| 28159 | Xã Cần Giuộc | 72 |
| 28165 | Xã Phước Lý | 72 |
| 28177 | Xã Mỹ Lộc | 72 |
| 28201 | Xã Phước Vĩnh Tây | 72 |
| 28207 | Xã Tân Tập | 72 |
| 28210 | Xã Tầm Vu | 72 |
| 28222 | Xã Vĩnh Công | 72 |
| 28225 | Xã Thuận Mỹ | 72 |
| 28243 | Xã An Lục Long | 72 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 05/05/2026