Danh sách 95 phường/xã mới của Đồng Nai sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 25195 | Phường Bình Phước | 75 |
| 25210 | Phường Đồng Xoài | 75 |
| 25217 | Phường Phước Long | 75 |
| 25220 | Phường Phước Bình | 75 |
| 25222 | Xã Bù Gia Mập | 75 |
| 25225 | Xã Đăk Ơ | 75 |
| 25231 | Xã Đa Kia | 75 |
| 25246 | Xã Bình Tân | 75 |
| 25252 | Xã Phú Riềng | 75 |
| 25255 | Xã Long Hà | 75 |
| 25261 | Xã Phú Trung | 75 |
| 25267 | Xã Phú Nghĩa | 75 |
| 25270 | Xã Lộc Ninh | 75 |
| 25279 | Xã Lộc Tấn | 75 |
| 25280 | Xã Lộc Thạnh | 75 |
| 25292 | Xã Lộc Quang | 75 |
| 25294 | Xã Lộc Thành | 75 |
| 25303 | Xã Lộc Hưng | 75 |
| 25308 | Xã Thiện Hưng | 75 |
| 25309 | Xã Hưng Phước | 75 |
| 25318 | Xã Tân Tiến | 75 |
| 25326 | Phường Bình Long | 75 |
| 25333 | Phường An Lộc | 75 |
| 25345 | Xã Tân Hưng | 75 |
| 25349 | Xã Minh Đức | 75 |
| 25351 | Xã Tân Quan | 75 |
| 25357 | Xã Tân Khai | 75 |
| 25363 | Xã Đồng Phú | 75 |
| 25378 | Xã Tân Lợi | 75 |
| 25387 | Xã Thuận Lợi | 75 |
| 25390 | Xã Đồng Tâm | 75 |
| 25396 | Xã Bù Đăng | 75 |
| 25399 | Xã Đak Nhau | 75 |
| 25402 | Xã Thọ Sơn | 75 |
| 25405 | Xã Bom Bo | 75 |
| 25417 | Xã Nghĩa Trung | 75 |
| 25420 | Xã Phước Sơn | 75 |
| 25432 | Phường Chơn Thành | 75 |
| 25441 | Phường Minh Hưng | 75 |
| 25450 | Xã Nha Bích | 75 |
| 25993 | Phường Trảng Dài | 75 |
| 26005 | Phường Hố Nai | 75 |
| 26017 | Phường Tam Hiệp | 75 |
| 26020 | Phường Long Bình | 75 |
| 26041 | Phường Trấn Biên | 75 |
| 26068 | Phường Biên Hòa | 75 |
| 26080 | Phường Long Khánh | 75 |
| 26089 | Phường Bình Lộc | 75 |
| 26098 | Phường Bảo Vinh | 75 |
| 26104 | Phường Xuân Lập | 75 |
| 26113 | Phường Hàng Gòn | 75 |
| 26116 | Xã Tân Phú | 75 |
| 26119 | Xã Đak Lua | 75 |
| 26122 | Xã Nam Cát Tiên | 75 |
| 26134 | Xã Tà Lài | 75 |
| 26158 | Xã Phú Lâm | 75 |
| 26170 | Xã Trị An | 75 |
| 26173 | Xã Phú Lý | 75 |
| 26179 | Xã Tân An | 75 |
| 26188 | Phường Tân Triều | 75 |
| 26206 | Xã Định Quán | 75 |
| 26209 | Xã Thanh Sơn | 75 |
| 26215 | Xã Phú Vinh | 75 |
| 26221 | Xã Phú Hòa | 75 |
| 26227 | Xã La Ngà | 75 |
| 26248 | Xã Trảng Bom | 75 |
| 26254 | Xã Bàu Hàm | 75 |
| 26278 | Xã Bình Minh | 75 |
| 26281 | Xã Hưng Thịnh | 75 |
| 26296 | Xã An Viễn | 75 |
| 26299 | Xã Thống Nhất | 75 |
| 26311 | Xã Gia Kiệm | 75 |
| 26326 | Xã Dầu Giây | 75 |
| 26332 | Xã Xuân Quế | 75 |
| 26341 | Xã Cẩm Mỹ | 75 |
| 26347 | Xã Xuân Đường | 75 |
| 26359 | Xã Xuân Đông | 75 |
| 26362 | Xã Sông Ray | 75 |
| 26368 | Xã Long Thành | 75 |
| 26374 | Phường Tam Phước | 75 |
| 26377 | Phường Phước Tân | 75 |
| 26380 | Phường Long Hưng | 75 |
| 26383 | Xã An Phước | 75 |
| 26389 | Xã Bình An | 75 |
| 26413 | Xã Long Phước | 75 |
| 26422 | Xã Phước Thái | 75 |
| 26425 | Xã Xuân Lộc | 75 |
| 26428 | Xã Xuân Bắc | 75 |
| 26434 | Xã Xuân Thành | 75 |
| 26446 | Xã Xuân Hòa | 75 |
| 26458 | Xã Xuân Phú | 75 |
| 26461 | Xã Xuân Định | 75 |
| 26485 | Xã Nhơn Trạch | 75 |
| 26491 | Xã Đại Phước | 75 |
| 26503 | Xã Phước An | 75 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026